ơn nghĩa

ơn nghĩa

Ông ấy luôn nhớ ơn nghĩa của người đã cứu mạng mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ơn nghĩa: Lòng biết ơn tình nghĩa sâu nặng giữa người với người, thường do đã nhận được sự giúp đỡ, che chở hoặc sự hy sinh lớn lao. Từ này nhấn mạnh đến mối quan hệ tình cảm, trách nhiệm sự gắn bó lâu dài xuất phát từ ân huệ đã nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy luôn nhớ ơn nghĩa của người đã cứu mạng mình. (Ông ấy luôn ghi nhớ lòng biết ơn tình nghĩa sâu nặng với người đã cứu mạng mình.)
    • Sống ở đời phải biết trọng ơn nghĩa. (Sốngtrên đời phải biết coi trọng ơn huệ tình nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang ơn nghĩa": mang trong lòng tình cảm biết ơn sâu sắc.

    • Cả gia đình tôi mang ơn nghĩa của bác ấy suốt đời. (Cả gia đình tôi mang trong lòng lòng biết ơn sâu sắc với bác ấy suốt đời.)
  • "đền đáp ơn nghĩa": trả ơn, đáp lại tình nghĩa đã nhận.

    • Anh ấy làm việc đó để đền đáp ơn nghĩa của thầy . (Anh ấy làm việc đó để trả ơn đáp lại tình nghĩa của thầy .)
Biến thể từ gần giống
  • Ân nghĩa (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với "ơn nghĩa", chỉ ơn huệ tình nghĩa.

    • Ân nghĩa ấy không bao giờ quên. (Ơn huệ tình nghĩa ấy không bao giờ quên.)
  • Ơn huệ (danh từ): Chỉ sự ban ơn, giúp đỡ, nhấn mạnh vào hành động tốt đẹp được nhận.

  • Tình nghĩa (danh từ): Tình cảm nghĩa vụ gắn bó giữa người với người.
Từ đồng nghĩa
  • Ân tình: Ơn tình, chỉ sự yêu thương, giúp đỡ tạo nên mối quan hệ sâu sắc.
  • Nghĩa nặng tình sâu: Thành ngữ chỉ tình nghĩa rất sâu nặng, khó quên.
Các cụm từ liên quan
  • Ơn sinh thành: Công ơn sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.
  • Ơn nghĩa thầy trò: Tình nghĩa, đạo giữa người thầy học trò.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: Nhắc nhở phải biết nhớ ơn người đã tạo ra thành quả cho mình hưởng, tương đồng với tinh thần của "ơn nghĩa".
  • Uống nước nhớ nguồn: Khi hưởng thụ thành quả phải nhớ đến cội nguồn, gốc gác, thể hiện đạo biết ơn.